Tấm nhôm 4×8
Tấm nhôm 4×8 có kích thước tiêu chuẩn và rất linh hoạt. Chúng dễ dàng lưu trữ, vận chuyển và lắp đặt, khiến chúng trở thành lựa chọn kinh tế trong nhiều lĩnh vực. Chúng tôi có thể cung cấp tấm nhôm 4×8 với nhiều độ dày, vật liệu khác nhau và nhiều bề mặt khác nhau. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về tấm nhôm, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
bề dầy: 0.2 - 12mm
Xử lý bề mặt: Anodizing, chải, tráng gương, đánh bóng, phun, sơn trước, dập nổi, ép khuôn, gỗ, vân gỗ, v.v.
Đảm bảo chất lượng sản phẩm và vận chuyển
Tấm nhôm 4×8 là gì?
Tấm nhôm 4×8 thường biểu thị kích thước của tấm nhôm. 4 và 8 lần lượt biểu thị chiều rộng và chiều dài của tấm nhôm. Đơn vị là feet, tức là chiều rộng là 4 feet và chiều dài là 8 feet.
Chuyển đổi sang đơn vị mét, 1 feet xấp xỉ bằng 30.48 cm, 4 feet xấp xỉ bằng 1.22 mét và 8 feet xấp xỉ bằng 2.44 mét. Quy cách này của tấm nhôm thường được sử dụng trong xây dựng, sản xuất công nghiệp, trang trí và các lĩnh vực khác.
Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Tấm nhôm 4×8 |
| bề dầy | 0.2 - 12mm |
| Chiều rộng | 4 chân |
| Chiều dài | 8 chân |
| Lớp | Dòng 1000 (nhôm nguyên chất), dòng 3000 (hợp kim mangan), dòng 5000 (hợp kim magie), dòng 6000 (hợp kim magie silic), v.v. |
| tâm trạng | H12、H14、H18、H22、H24、H32、H34、H36、H38、H112等。 |
| Màu sắc | Bạc, vàng, sâm panh, xám, nhiều màu (đỏ, xanh dương, xanh lá cây…), v.v. |
| Xử lý bề mặt | Anodizing, chải, gương, đánh bóng, phun, sơn trước, dập nổi, ép định hình, gỗ, gỗ hạt, Vv |
| MOQ | 10 tấn |
| Thời gian giao hàng | 10 15 ngày làm việc |
| Đóng gói sản phẩm | Gói xuất khẩu tiêu chuẩn hoặc theo yêu cầu của bạn |
Trọng lượng của tấm nhôm 4×8 có độ dày khác nhau là bao nhiêu?
Trọng lượng của tấm nhôm 4×8 có độ dày khác nhau phụ thuộc vào mật độ của nhôm. Thông thường, mật độ của nhôm nguyên chất là 2.7g/cm³, và mật độ của hợp kim nhôm thường nằm trong khoảng 2.5-2.8g/cm³. Sau đây là trọng lượng của tấm nhôm 4×8 có độ dày thông thường được tính theo mật độ của nhôm nguyên chất:
- Công thức tính: Trọng lượng (kg) = Chiều dài (m) × Chiều rộng (m) × Độ dày (mm) × Khối lượng riêng (g/cm³)/1000.
- Tấm nhôm 4×8 rộng 4 feet (121.92 cm = 1.2192 m) và dài 8 feet (243.84 cm = 2.4384 m).
| Độ dày (mm | Độ dày (inch) | Lbs Trọng lượng) | Trọng Lượng (kg) |
| 1 | 0.0394 | 17.59 | 7.98 |
| 2 | 0.0787 | 35.21 | 15.97 |
| 3 | 0.118 | 52.8 | 23.95 |
| 4 | 0.157 | 70.39 | 31.93 |
| 5 | 0.197 | 87.99 | 39.91 |
| 6 | 0.236 | 105.58 | 47.89 |
| 8 | 0.315 | 140.79 | 63.86 |
| 10 | 0.394 | 176 | 79.83 |
Ưu điểm của tấm nhôm 4×8
- Kích thước áp dụng rộng rãi: 4x8 feet là kích thước có thông số kỹ thuật trung bình, có thể sử dụng hợp lý trong các lĩnh vực như xây dựng và sản xuất công nghiệp để giảm thiểu tổn thất.
- Chống ăn mòn mạnh:Một lớp màng oxit dày đặc sẽ dễ dàng hình thành trên bề mặt tấm nhôm, có thể chống ăn mòn hiệu quả và kéo dài tuổi thọ.
- Trọng lượng nhẹ: Mật độ của nhôm tương đối nhỏ. So với các sản phẩm kim loại khác, tấm nhôm 4×8 nhẹ hơn và dễ vận chuyển và lắp đặt hơn.
- Dễ chế biến:Tấm nhôm thích hợp cho nhiều nhu cầu gia công khác nhau như cắt, đột, uốn, ép, hàn và các gia công khác.
- Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt:Tấm nhôm có khả năng dẫn nhiệt và hiệu suất truyền nhiệt tốt, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thiết bị điện và sản xuất sản phẩm tản nhiệt.
- Tính trang trí mạnh mẽ:Nhôm có thể thu được nhiều màu sắc và kết cấu khác nhau thông qua nhiều phương pháp xử lý bề mặt, có thể đáp ứng nhiều yêu cầu trang trí khác nhau.
- Ebảo vệ môi trường:Tấm nhôm là vật liệu kim loại có thể tái chế 100%, có thể tái chế, tiết kiệm tài nguyên và đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường.


Ứng dụng tấm nhôm 4×8
- lĩnh vực kiến trúc: hệ thống mái, trang trí tường nội và ngoại thất, cửa ra vào và cửa sổ, tường kính, trần nhà, v.v.
- Sản xuất ô tô: tấm thân xe, nắp động cơ, cửa ra vào, chắn bùn, cửa sau, nắp cốp, v.v.
- Đóng tàu: được sử dụng để sản xuất thân tàu, cabin và các bộ phận khác của tàu, v.v.
- Sản xuất công nghiệp: sản xuất khuôn mẫu, bàn làm việc, giá đỡ, v.v.
- Bàn ghế: có thể dùng để làm khung hoặc tấm bàn ghế, cũng như tấm cửa tủ quần áo, tủ đựng đồ, v.v.
- Dấu hiệu quảng cáo: biển quảng cáo, bảng trưng bày, biển báo đường bộ, biển hiệu công ty, v.v.


Giá Tấm Nhôm 4×8 Các Loại Vật Liệu Khác Nhau
Giá tấm nhôm 4×8 bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, bao gồm công nghệ gia công, thành phần hợp kim, cung cầu, độ dày, v.v. Giá của các vật liệu khác nhau như sau:
- Giá loại 1000 (như 1050, 1060, 1100): khoảng 2,500-3,000 USD/tấn.
- Giá tấm nhôm series 3000 (như 3003, 3004): khoảng 2,800-3,300 USD/tấn.
- Giá tấm nhôm series 5000 (như 5052, 5083): khoảng 3,200-3,800 USD/tấn.
- Giá tấm nhôm series 6000 (như 6061, 6063): khoảng 3,500-4,200 USD/tấn.
- Wanzhi Steel cung cấp cho bạn mức giá ưu đãi nhất với điều kiện đảm bảo chất lượng, nhấp để hỏi!
Vì sao chọn chúng tôi?
- Kinh nghiệm ngành phong phú: chuỗi cung ứng hoàn chỉnh, hơn 14 năm kinh nghiệm xuất khẩu, đã xuất khẩu thành công đến hơn 120 quốc gia.
- Chất lượng cao: Sử dụng nguyên liệu thô chất lượng cao và công nghệ sản xuất tiên tiến, các sản phẩm được kiểm tra nghiêm ngặt để đảm bảo hiệu suất sản phẩm ổn định và bền bỉ.
- Thông số kỹ thuật hoàn chỉnh: cung cấp nhiều loại sản phẩm nhôm khác nhau, hỗ trợ tùy chỉnh kích thước, độ dày, xử lý bề mặt, v.v. để đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau.
- Thời gian giao hàng ngắn: một số lượng lớn các thông số kỹ thuật chung có sẵn quanh năm để hỗ trợ việc giao hàng nhanh chóng cho các đơn hàng khẩn cấp.
Wanzhi có thể cung cấp nhiều loại tấm nhôm 4×8, bao gồm nhưng không giới hạn ở các sản phẩm sau:
- Tấm nhôm chải 4×8
- Tấm Gương Nhôm 4×8
- Tấm nhôm kim cương 4×8
- Tấm nhôm đục lỗ 4×8
- Tấm ốp nhôm 4×8
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc nhu cầu nào về các sản phẩm liên quan đến nhôm, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ giải quyết mọi vấn đề của bạn với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép.








